Chuyện đời vạn sự do tâm
Yêu em dẫu có sai lầm vẫn yêu
-----------------------------------
Trót yêu em trái tim thầm ngớ ngẩn
Phút dại khờ cũng ngượng nghịu làm thơ.
Hiển thị các bài đăng có nhãn tra cứu. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tra cứu. Hiển thị tất cả bài đăng

3 thg 4, 2011

[Tổng hợp] Thép không gỉ

1. Giới thiệu:


Thép không gỉ, hay còn gọi là inox (từ gốc tiếng Pháp: inoxydable) là một loại thép hợp kim có chứa Cr (với hàm lượng Cr tối thiếu là 10.5% khối lượng). Nếu các loại thép thông thường khi tiếp xúc với các tác nhân oxy hóa (như không khí, độ ẩm ...) sẽ tạo thành gỉ sắt và ăn mòn vào lớp vật liệu bên trong, thì trong thép không gỉ, khi hàm lượng Cr đủ cao, trên bề mặt nó sẽ hình thành một lớp màng thụ động là oxit crom có tác dụng ngăn cản quá trình tạo gỉ và ăn mòn vào lớp vật liệu bên trong khiến cho bề mặt nó luôn tạo cảm giác sáng bóng.


Nhờ những đặc tính nổi bật, ngày nay, thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, y tế, đời sống ... Tuy nhiên, vì cái tên "không gỉ", đây cũng làm loại vật liệu hay được lạm dụng  vì nhiều mục đích khác nhau, nhất là đối với các ứng dụng trong đời sống. Nhưng thực tế, khả năng chịu ăn mòn của loại thép này tùy thuộc theo các thành phần hợp kim của nó và môi trường sử dụng, trong nhiều trường hợp, nó còn nhạy cảm với ăn mòn hơn cả thép thường (nhất là trong dung dịch muối clo, VD: muối ăn NaCl ...)


29 thg 9, 2010

Hướng dẫn sử dụng an toàn: axit nitric HNO3

1. Nhận dạng hóa chất:



  • Tên khoa học : nitric acid

  • Tên thường gọi: Axit nitric

  • CTHH: HNO3

  • NFPA704: 3 - 0 - 0


2. Tính chất lý hóa:



  • Dạng tồn tại:

    • thể khí: không màu·

    • thể lỏng: không màu



  • Độ ổn định: ổn định, nhưng phản ứng mạnh với phần lớn kim loại, ba zơ và nhiều hợp chất khác

  • Điểm kết tinh : - 41 °C (đậm đặc)

  • Điểm sôi: 86 °C (đậm đặc)

  • Độ hòa tan: tan vô hạn trong nước

  • Tỷ trọng: 1.52 g/cm3 ở 15C


17 thg 9, 2010

31 thg 8, 2010

Hướng dẫn sử dụng an toàn: Dầu nhớt

1. Nhận dạng hóa chất:


Tên thương mại: Lubricant
Tên thường gọi: Dầu nhớt (chung)
CTHH: Hợp chất hydrocarbon thơm
NFPA704: 0 – 2 – 0



2. Tính chất lý hóa:



  • Dạng tồn tại: Chất lỏng màu hổ phách (vàng sánh).

  • Điểm nóng chảy: - 24 °C

  • Nhiệt độ sôi: > 315 °C

  • Điểm chớp cháy: > 235 °C (cốc hở)

  • Độ nhớt: 130 ÷ 140 cSt (ở 40 °C)

  • Khối lượng riêng: 877.3 kg/m3

  • Độ hòa tan:

    • Không tan trong nước.

    • Có thể hòa tan một số loại hydrocarbon.




3. Tính chất nguy hiểm:



  • Kích ứng: không gây kích ứng da và mắt.

  • Cấp tính: không độc hại ở điều kiện sử dụng thông thường.

  • Mãn tính: tiếp xúc lâu dài (với hơi) có thể gây xơ hóa phổi nhẹ và các chứng bệnh về da như viêm nang, trứng cá ...

  • Cháy nổ:

    • Chỉ bắt cháy khi bị nung nóng.

    • Khi cháy tạo khói đặc có chứa CO, CO2




26 thg 8, 2010

Một số mác thép dây carbon theo JIS

Quy ước đặt tên:


Trong tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), các loại thép dây thường được ký hiệu bắt đầu bằng cặp chữ cái SW (Steel Wire)



Một số tiêu chuẩn dây thép theo JIS:


JIS G3505 SWRMx


SWRM: dây thép carbon thấp


(Mild Steel Wire Rods, Low Carbon Steel Wire Rods)


x: hàm lượng carbon trung bình (100 x %C), max = 0.25%C


JIS G3532 SWM - x - y


SWM: dây thép carbon thấp thông thường


( Ordinary Low Carbon Steel Wires)


x: phương pháp nhiệt luyện kết thúc hoặc phạm vi áp dụng


(VD: A - Annealing - Thường hóa)


y: phương pháp xử lý bề mặt áp dụng cho thành phẩm


W - mạ;     R - sơn


JIS G3506 SWRHxy


SWRH: dây thép carbon cao


(High Carbon Steel Wire Rods)


x: hàm lượng carbon trung bình (100 x %C), min = 0.25%C


y: ký hiệu theo hàm lượng %Mn


A: 0.30 ~ 0.60 %Mn
B: 0.60 ~ 0.90 %Mn


JIS G3521 SW - x


Nhóm dây thép cứng - Hard Draw Steel Wire Rods


x: ký hiệu theo cấp độ bền kéo (có 3 nhóm A, B, C)



23 thg 7, 2010

Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P2)

THÉP TẤM CƯỜNG ĐỘ CAO


1. Chủng loại và ký hiệu:


Tùy theo yêu cầu về độ nhám bề mặt, các mác thép này được chia thành hai nhóm theo phương pháp gia công: thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội. Chi tiết xem bảng 1.




[caption id="attachment_1012" align="aligncenter" width="468" caption="Bảng 1. Một số mác thép tấm cường độ cao"][/caption]

Ghi chú:


* Các mác thép YSC490Y, YSH370W, YSH400W không thông dụng nên rất khó tìm. Do đó, từ 01 / 06 / 1999, các mác thép này không còn được sử dụng trong các bản vẽ của YAMAHA.


* Các mác YSH370W, YSH400W, YSH440W thường được sử dụng trong các chi tiết máy chịu ứng suất; vì vậy, tiêu chí về độ giãn dài tương đối được đặt lên hàng đầu. Các mác thép này có giới hạn dưới của điểm chảy và ứng suất chảy thấp hơn các mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3113 (SAPH370, SAPH400, SAPH440). Do đó, khi sử dụng các mác thép này trong thiết kế, cần cân nhắc và chú ý đầy đủ đến ứng suất chảy yêu cầu.


* Đối với mác thép YSH440W, việc khoét rộng các lỗ có thể gây nứt vỡ. Do đó, trước khi dập hình nên thử trước ở các điều kiện khác nhau.



Một số mác thép theo tiêu chuẩn Yamaha (P1)

Thép carbon kết cấu :


1. Ký hiệu:


S (1) C (2) (3)


S - Steel: thép
(1) - %C x 100 (xem bảng 1)
C - Carbon
(2) - "BM" hoặc ký hiệu thép dễ cắt (xem bảng 2)
(3) - "H" hoặc "N", chỉ áp dụng đối với thép S50CS1




[caption id="attachment_993" align="aligncenter" width="421" caption="Bảng 1. Một số mác thép carbon kết cấu"][/caption]

[caption id="attachment_994" align="aligncenter" width="421" caption="Bảng 2. Thép carbon kết cấu loại dễ cắt"][/caption]

Ghi chú:






    • Thép hợp kim S23CBM (thép Bo, B) thường được dùng chế tạo các vít, bulon chịu lực thay cho thép S45C.



    • Thép hợp kim S35CBM:  thường dùng chế tạo các vít, bulon chịu lực thay cho thép hợp kim SCM435.

    • Các mác thép dễ cắt không nằm trong  nhóm thép chứa Bo (thép Bo)




30 thg 5, 2010

JIS G3445 STKM

Quy ước đặt tên: STKMxxh – y – z



  • STKMxxh : mác vật liệu (STKM: Thép ống Carbon dùng trong kết cấu máy)

    • xx : phân nhóm thép ống.

    • H : cấp độ cứng của ống theo chế độ nhiệt luyện.


    • A: mềm (ủ)

    • B: độ cứng trung bình

    • C: cứng






  • - y : phần mở rộng, cho biết phương pháp chế tạo ống

    • – S : ống thép liền

    • – E: ống thép hàn điện trở (có via hàn)

    • – B: ống thép hàn tiếp xúc (không có via hàn)



  • - z : phần mở rộng cho biết phương pháp xử lý nhiệt kết thúc

    • – H: gia công nóng (kéo nóng)

    • – C: gia công nguội (kéo nguội)

    • – G : phương pháp gia công khác (chỉ dùng với ống hàn điện trở)