Quy ước đặt tên: STKMxxh – y – z
- STKMxxh : mác vật liệu (STKM: Thép ống Carbon dùng trong kết cấu máy)
- xx : phân nhóm thép ống.
- H : cấp độ cứng của ống theo chế độ nhiệt luyện.
- A: mềm (ủ)
- B: độ cứng trung bình
- C: cứng
- - y : phần mở rộng, cho biết phương pháp chế tạo ống
- – S : ống thép liền
- – E: ống thép hàn điện trở (có via hàn)
- – B: ống thép hàn tiếp xúc (không có via hàn)
- - z : phần mở rộng cho biết phương pháp xử lý nhiệt kết thúc
- – H: gia công nóng (kéo nóng)
- – C: gia công nguội (kéo nguội)
- – G : phương pháp gia công khác (chỉ dùng với ống hàn điện trở)
Thành phần vật liệu các mác thép ống JIS G3445 STKM:
[caption id="" align="aligncenter" width="578" caption="Bảng 1. Thành phần hóa học của thép ống JIS G3445 STKM"]
Dung sai:
[caption id="" align="aligncenter" width="516" caption="Bảng 2. Dung sai chiều dài và chiều dày thép ống JIS G3445 STKM"]
Cơ tính:
[caption id="" align="aligncenter" width="532" caption="Bảng 3. Cơ tính của thép ống JIS G3445 STKM"]
Độ dãn dài tương đối theo chiều dày:
[caption id="" align="alignleft" width="772" caption="Bảng 4. Độ dãn dài tương đối của JIS G3445 STKM theo chiều dày"]
Các mác tương đương:
[caption id="" align="aligncenter" width="529" caption="Bảng 5. Các mác thép tương đương JIS G3445 STKM"]
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét