Chuyện đời vạn sự do tâm
Yêu em dẫu có sai lầm vẫn yêu
-----------------------------------
Trót yêu em trái tim thầm ngớ ngẩn
Phút dại khờ cũng ngượng nghịu làm thơ.

30 thg 5, 2010

JIS G3445 STKM

Quy ước đặt tên: STKMxxh – y – z



  • STKMxxh : mác vật liệu (STKM: Thép ống Carbon dùng trong kết cấu máy)

    • xx : phân nhóm thép ống.

    • H : cấp độ cứng của ống theo chế độ nhiệt luyện.


    • A: mềm (ủ)

    • B: độ cứng trung bình

    • C: cứng






  • - y : phần mở rộng, cho biết phương pháp chế tạo ống

    • – S : ống thép liền

    • – E: ống thép hàn điện trở (có via hàn)

    • – B: ống thép hàn tiếp xúc (không có via hàn)



  • - z : phần mở rộng cho biết phương pháp xử lý nhiệt kết thúc

    • – H: gia công nóng (kéo nóng)

    • – C: gia công nguội (kéo nguội)

    • – G : phương pháp gia công khác (chỉ dùng với ống hàn điện trở)




Thành phần vật liệu các mác thép ống JIS G3445 STKM:




[caption id="" align="aligncenter" width="578" caption="Bảng 1. Thành phần hóa học của thép ống JIS G3445 STKM"][/caption]

Dung sai:










[caption id="" align="aligncenter" width="516" caption="Bảng 2. Dung sai chiều dài và chiều dày thép ống JIS G3445 STKM"][/caption]

Cơ tính:




[caption id="" align="aligncenter" width="532" caption="Bảng 3. Cơ tính của thép ống JIS G3445 STKM"][/caption]

Độ dãn dài tương đối theo chiều dày:




[caption id="" align="alignleft" width="772" caption="Bảng 4. Độ dãn dài tương đối của JIS G3445 STKM theo chiều dày"][/caption]

Các mác tương đương:




[caption id="" align="aligncenter" width="529" caption="Bảng 5. Các mác thép tương đương JIS G3445 STKM"][/caption]

Không có nhận xét nào: